[giaban]9.900.000[/giaban] [ma]MS025[/ma] [mota]
Máy Photocopy Kyocera TASKalfa 1800 kèm nắp phẳng là loại máy đa chức năng với tốc độ là 18 bản /1 phút phù hợp với những văn phòng vừa và nhỏ có khối lượng in ấn trung bình..[/mota] [chitiet]
Máy Photocopy Kyocera TASKalfa 1800 kèm nắp phẳng
TASKalfa 1800
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
TRỮ LƯỢNG GIẤY
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
CHỨC NĂNG IN
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
CHỨC NĂNG SAO CHỤP
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
CHỨC NĂNG QUÉT
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
GIAO DIỆN
| ||||||||||||||||||||||||
|
Công nghệ
|
KYOCERA Laser, mực một thành phần
|
Tốc độ
|
TASKalfa 1801: tối đa.18/8 trang/phút A4/A3
TASKalfa 2201: tối đa. 22/10 trang/phút A4/A3
|
Độ phân giải
|
600x 600dpi, 256 thang xám
|
Thời gian khởi động
|
18,8 giây
|
Thời gian cho bản chụp đầu tiên
|
5,7 giây
|
Kích thước (rộng x dài x cao)
|
565 x 527 x 485 mm
|
Trọng lượng
|
Khoảng 26kg
|
Nguồn điện
|
AC 220~ 240V, 50/60Hz
|
Công xuất
|
TASKalfa 1801: in: 385W – nghỉ: 75W – chế độ ngủ: 1,54 W
TASKalfa 2201: in: 415W – nghỉ: 76W – chế độ ngủ: 1,54W
|
Độ ồn
|
Sao chụp: 62db(A); nghỉ: 40db(A)
|
Tiêu chuẩn an toàn
|
GS, TÜV, CE
|
Dung lượng giấy vào
|
300-tờ khay gầm, 64 – 105g/m2, A3, A4, A5, Ledger, Letter, Legal, 100-tờ khay tayy, 45 – 160g/m2, A3, A4, A5, A6, Ledger, Letter, Legal,
Tối đa với chọn thêm: 1.300 tờ
|
Dung lượng giấy ra
|
250 tờ mặt úp
|
CPU
|
v5 base core equivalent, 500 MHz
|
ram
|
Tiêu chuẩn tối đa. 256Mb
|
Hệ điều hành
|
Tất cả các phiên bản hệ điều hành
|
Giao diện
|
USb 2.0(Hi-speed)
|
Khổ bản gốc tối đa
|
A3
|
Sao chụp liên tục
|
1 – 999
|
Dải phóng thu
|
25 – 400 % ,1 % mỗi bước
|
Thiết lập sẵn
|
5 thu nhỏ / 5 phóng to
|
Độ đậm nhạt
|
Tự động, bằng tay: 7 mức
|
Chế độ
|
Chữ + ảnh, chữ, ảnh
|
Tính năng
|
Quét tới PC, quét tới email, network TWAIN
|
Tốc độ
|
22 hình/phút (600dpi/A4)
|
Kiểu bản gốc
|
Chữ + ảnh, chữ, ảnh
|
Khổ bản gốc
|
A3
|
Độ phân giải
|
600dpi, 400dpi, 300dpi, 200dpi (256 thang xám)
|
Định dạng
|
PDF, JPG, bMG, TIFF
|
Yêu cầu phải lắp Document processor DP-480
| |
Tốc độ
|
Tối đa. 33,6kbps
|
Tốc độ truyền
|
4 giây (MMR)
|
Tương thích
|
ITU-T Super G3
|
Độ phân giải
|
Bình thường: 200 x 100 dpi, mịn: 200 x 200 dpi,
Siêu mịn: 200 x 400 dpi
|
Khổ giấy tối đa
|
A3
|
Phương pháp nén
|
MMR, MR, MH
|
Tính năng
|
Fax qua mạng, xoay hình, nhận fax 2 mặt,
Bí mật, chuyển tiếp và thông báo, truyền và nhận
|
Fax System (X)
|
Fax (Chỉ lắp được cho TASKalfa 1801/2201)
|
DP-480 Document processor
|
Đảo mặt bản chụp tự động 50 tờ, quét 2 mặt, 45 – 120g/m2, A3 – A5R, Folio, Ledger-statement-R
|
PF-480 Paper feeder
|
Khay giấy 300 tờ, 64 – 105 g/m2, A3 – A5R, Folio, Ledger-statement-R (tối đa 3 PF-480 có thể lắp vào)
|
DU-480 Duplex unit
|
Đảo mặt bản in tự động 64 – 105g/m2, A3 – A5R, Folio, Ledger- statement-R
|
IB-33
|
10base / 100baseTX (Chỉ lắp được cho TASKalfa 1801/2201)
|
- Có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận xuất xứ.
- Bảo hành 01 năm hoặc số bản chụp tương đương.
- Hỗ trợ cài đặt
- Hỗ trợ chỉnh sửa theo yêu cầu.
Bảo hành: Bảo hành viễn viễn trong quá trình sử dụng
Khuyến mãi:
- Tặng template blogger công ty trị giá 500,000 đồng
- Giảm giá 20% với các đơn hàng tiếp theo.
LH: 0916726959 để xem demo chi tiết
[/chinhsach]


















